gió nồm

Học thuật
Thân thiện
gió nồm

Gió nồm thổi nhẹ qua những cánh đồng lúa xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió mát ẩm ướt thổi từ hướng đông nam tới ở Việt Nam, thường xuất hiện vào mùa : "gió nồm" một loại gió đặc trưng, mang theo hơi ẩm cảm giác mát mẻ, báo hiệu hoặc đi kèm với thời tiết mùa .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời bắt đầu nổi gió nồm, báo hiệu một cơn mưa sắp đến.
    • Chiều Nội thường những cơn gió nồm mát rượi.
    • Gió nồm thổi làm dịu đi cái nóng oi bức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trời nổi gió nồm": dùng để miêu tả thời điểm gió nồm bắt đầu thổi.
    • Chiều nay trời bỗng nổi gió nồm, chắc sắp mưa to.
  • "gió nồm nam": cách gọi nhấn mạnh hướng gió từ phía nam/đông nam.
    • Miền Trung thường đón những đợt gió nồm nam vào tháng .
Biến thể từ gần giống
  • Gió mùa hạ (danh từ): loại gió thịnh hành vào mùa , thường mang hơi ẩm từ biển vào đất liền, trong đó "gió nồm" một biểu hiện cụ thể.
  • Gió đông nam (danh từ): cách gọi theo hướng địa thuần túy để chỉ gió thổi từ hướng đông nam tới.
Từ đồng nghĩa
  • Gió nam: cách gọi dân gian cho gió từ hướng nam/đông nam thổi lên, thường dùng trong một số vùng miền.
  • Gió hạ: từ ít phổ biến hơn, chỉ loại gió đặc trưng của mùa .
Thành ngữ liên quan
  • Nồm nam cơn gió thổi ngàn: thành ngữ ca ngợi sự mát mẻ, dễ chịu gió nồm (gió nam) mang lại.
    • Ngồi dưới hiên nhà, tận hưởng cảm giác "nồm nam cơn gió thổi ngàn".
gió nồm

Gió nồm thổi nhẹ qua những cánh đồng lúa xanh.

  1. dt. Gió mát ẩm ướt thổi từ phía đông nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ.